LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 30/09/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Kỷ
- Ngày
- Nhâm Tý
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Bình
Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.
Sao Khuê
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 22:31 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Thiên Bình- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Thiên Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 23:21–00:00
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 09:35Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:47Sao Mộc
- 06:47Sao Hỏa
- 07:47Mặt Trời
- 08:46Sao Kim
- 09:46Sao Thủy
- 10:46Mặt Trăng
- 11:46Sao Thổ
- 12:46Sao Mộc
- 13:46Sao Hỏa
- 14:46Mặt Trời
- 15:46Sao Kim
- 16:46Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:45Mặt Trăng
- 18:46Sao Thổ
- 19:46Sao Mộc
- 20:46Sao Hỏa
- 21:46Mặt Trời
- 22:46Sao Kim
- 23:46Sao Thủy
- 00:46Mặt Trăng
- 01:46Sao Thổ
- 02:47Sao Mộc
- 03:47Sao Hỏa
- 04:47Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Sửu · Thân · Thìn
- Xung · hại
- Ngọ · Mùi
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Khuê
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Thân, Tý, Ngọ
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Khuê
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)
