LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 08/10/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Kỷ
- Ngày
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Quỷ
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 57%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 16:16Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
- 17:20Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:49Sao Kim
- 06:48Sao Thủy
- 07:47Mặt Trăng
- 08:46Sao Thổ
- 09:45Sao Mộc
- 10:45Sao Hỏa
- 11:44Mặt Trời
- 12:43Sao Kim
- 13:42Sao Thủy
- 14:41Mặt Trăng
- 15:40Sao Thổ
- 16:39Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:38Sao Hỏa
- 18:39Mặt Trời
- 19:40Sao Kim
- 20:41Sao Thủy
- 21:42Mặt Trăng
- 22:43Sao Thổ
- 23:44Sao Mộc
- 00:45Sao Hỏa
- 01:46Mặt Trời
- 02:47Sao Kim
- 03:48Sao Thủy
- 04:48Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Động thổ / Khởi công
85%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Sao Quỷ, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Tế lễ / Cúng bái
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sinh Khí
- Hung Thần
- Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
65%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Nhập trạch (Vào nhà mới)
55%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Ký hợp đồng / Giao dịch
55%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
55%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
55%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sinh Khí
- Hung Thần
- Sao Quỷ (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ), Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
25%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Sao Quỷ (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Bạch Hổ
Trị bệnh / Phẫu thuật
40%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ
Xuất hành đi xa
45%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Bạch Hổ (Kỵ), Sao Quỷ, Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
55%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ
