LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 08/10/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 10 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN55 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
9/9
Tết Trùng CửuTết người cao tuổi, uống rượu hoa cúc, leo núi.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Canh Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

55 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Quỷ

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Thu phân
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường60.5%
Đinh Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Mậu Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước35%
Kỷ Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Tân Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Nhâm Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường58.3%
Quý Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Ất Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Đinh Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 57%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 16:16Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
  2. 17:20Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:49Sao Kim
  3. 06:48Sao Thủy
  4. 07:47Mặt Trăng
  5. 08:46Sao Thổ
  6. 09:45Sao Mộc
  7. 10:45Sao Hỏa
  8. 11:44Mặt Trời
  9. 12:43Sao Kim
  10. 13:42Sao Thủy
  11. 14:41Mặt Trăng
  12. 15:40Sao Thổ
  13. 16:39Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:38Sao Hỏa
  3. 18:39Mặt Trời
  4. 19:40Sao Kim
  5. 20:41Sao Thủy
  6. 21:42Mặt Trăng
  7. 22:43Sao Thổ
  8. 23:44Sao Mộc
  9. 00:45Sao Hỏa
  10. 01:46Mặt Trời
  11. 02:47Sao Kim
  12. 03:48Sao Thủy
  13. 04:48Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

85%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Quỷ, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Hung Thần
Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Quỷ (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ), Trực Bế

Cưới hỏi / Đính hôn

25%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Quỷ (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Bạch Hổ

Trị bệnh / Phẫu thuật

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

45%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Sao Quỷ, Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ