LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 09/10/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 10 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN95 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
10/9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất
Ngày
Tân Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

95 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Liễu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Hàn lộ
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 17:22 → 03:07 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Mậu Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận50%
Kỷ Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thanh Long68%
Canh Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Tân Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Nhâm Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước50%
Quý Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ60.5%
Giáp Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Ất Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Bính Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Kỷ Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 03:09
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 66%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:03Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
  2. 12:51Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:49Sao Thổ
  3. 06:48Sao Mộc
  4. 07:47Sao Hỏa
  5. 08:46Mặt Trời
  6. 09:45Sao Kim
  7. 10:44Sao Thủy
  8. 11:43Mặt Trăng
  9. 12:42Sao Thổ
  10. 13:41Sao Mộc
  11. 14:40Sao Hỏa
  12. 15:39Mặt Trời
  13. 16:38Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:37Sao Thủy
  3. 18:38Mặt Trăng
  4. 19:39Sao Thổ
  5. 20:40Sao Mộc
  6. 21:41Sao Hỏa
  7. 22:42Mặt Trời
  8. 23:44Sao Kim
  9. 00:45Sao Thủy
  10. 01:46Mặt Trăng
  11. 02:47Sao Thổ
  12. 03:48Sao Mộc
  13. 04:49Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Liễu, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

90%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Lộc, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Liễu, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Liễu

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Mua xe / Tài sản lớn

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Liễu

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Liễu

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

An táng / Mai táng

85%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Liễu, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Liễu, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Xuất hành đi xa

85%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Liễu, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Liễu

Khai trương / Mở cửa hàng

85%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

90%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Thiên Lộc
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ)