LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 10/10/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Tuất
- Ngày
- Nhâm Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
60 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Đặt bếp
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 75%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 13:11Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:50Mặt Trời
- 06:49Sao Kim
- 07:47Sao Thủy
- 08:46Mặt Trăng
- 09:45Sao Thổ
- 10:44Sao Mộc
- 11:43Sao Hỏa
- 12:42Mặt Trời
- 13:41Sao Kim
- 14:40Sao Thủy
- 15:39Mặt Trăng
- 16:38Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:36Sao Mộc
- 18:38Sao Hỏa
- 19:39Mặt Trời
- 20:40Sao Kim
- 21:41Sao Thủy
- 22:42Mặt Trăng
- 23:43Sao Thổ
- 00:44Sao Mộc
- 01:45Sao Hỏa
- 02:47Mặt Trời
- 03:48Sao Kim
- 04:49Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Thuận- Cát Thần
- Trực Kiến, Sao Tinh, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Bạch Hổ
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Thuận- Cát Thần
- Trực Kiến, Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Bạch Hổ
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Bạch Hổ
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
60%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Bạch Hổ
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Bạch Hổ
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
60%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Bạch Hổ
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Bạch Hổ
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Bạch Hổ
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không
- Hung Thần
- Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
50%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ), Bạch Hổ
Xuất hành đi xa
65%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Kiến, Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Bạch Hổ (Kỵ)
