LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 24/04/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 4 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN55 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
30/3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn
Ngày
Kỷ Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

55 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung tinh · Sao xấu

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Cốc vũ
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 11:35 → 16:55 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh68%
Giáp Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận50%
Ất Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Bính Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Đinh Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Mậu Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước50%
Kỷ Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Canh Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Tân Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ30.5%
Nhâm Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường62.8%
Quý Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Giáp Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Ất Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 16:58
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 11:33Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
  2. 19:44Mặt Trăng giao hội Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:30Mặt Trăng
  3. 06:34Sao Thổ
  4. 07:38Sao Mộc
  5. 08:42Sao Hỏa
  6. 09:46Mặt Trời
  7. 10:50Sao Kim
  8. 11:54Sao Thủy
  9. 12:58Mặt Trăng
  10. 14:02Sao Thổ
  11. 15:06Sao Mộc
  12. 16:10Sao Hỏa
  13. 17:14Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:18Sao Kim
  3. 19:14Sao Thủy
  4. 20:10Mặt Trăng
  5. 21:06Sao Thổ
  6. 22:02Sao Mộc
  7. 22:58Sao Hỏa
  8. 23:54Mặt Trời
  9. 00:50Sao Kim
  10. 01:46Sao Thủy
  11. 02:42Mặt Trăng
  12. 03:38Sao Thổ
  13. 04:34Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương, Trực Bế
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Xuất hành đi xa

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Việc cần tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)