LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 25/04/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Bính Thìn
- Ngày
- Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
93 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Dực
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵKhai quang · Tu sửa
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Đặt bếp
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:46Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:30Sao Hỏa
- 06:34Mặt Trời
- 07:38Sao Kim
- 08:42Sao Thủy
- 09:46Mặt Trăng
- 10:50Sao Thổ
- 11:54Sao Mộc
- 12:58Sao Hỏa
- 14:02Mặt Trời
- 15:06Sao Kim
- 16:11Sao Thủy
- 17:15Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:19Sao Thổ
- 19:15Sao Mộc
- 20:10Sao Hỏa
- 21:06Mặt Trời
- 22:02Sao Kim
- 22:58Sao Thủy
- 23:54Mặt Trăng
- 00:50Sao Thổ
- 01:45Sao Mộc
- 02:41Sao Hỏa
- 03:37Mặt Trời
- 04:33Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Trực Kiến
- Hung Thần
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Xuất hành đi xa
100%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Kiến, Sao Dực
- Hung Thần
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Sao Dực
- Hung Thần
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Mua xe / Tài sản lớn
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Sao Dực
- Hung Thần
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Sao Dực
- Hung Thần
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Cưới hỏi / Đính hôn
88%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Kiến, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
An táng / Mai táng
73%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Tế lễ / Cúng bái
73%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Kiến, Sao Dực
Động thổ / Khởi công
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ), Sao Dực (Kỵ)
