Mở công cụ Xem sao hạn

Cửu Diệu · Sao xấu · hành Thổ

Sao Kế Đô chiếu mệnh

Hung tinh (nặng với nữ giới): chủ về buồn rầu, thị phi, hao tán và chuyện gia đạo.

Sao Kế Đô là sao gì?

Sao xấuHành ThổHung tinh của nữ giới

Kế Đô là sao ẩn thứ hai của Cửu Diệu, được xem là sao xấu nhất với nữ giới. Năm gặp Kế Đô dễ có chuyện buồn phiền, tai tiếng, hao tài và việc nhà không yên.

Nên giữ lời, tránh chuyện ngoài lề, cẩn thận tiền bạc; đi xa làm ăn đôi khi lại có lợi. Tháng 3 và tháng 9 âm lịch cần cẩn trọng nhất.

Nam: Nam giới gặp Kế Đô nên đề phòng hao tài, việc đang thuận bỗng gặp trở ngại.

Nữ: Nữ giới gặp Kế Đô nên giữ gìn khẩu thiệt, sức khoẻ và hoà khí vợ chồng.

Tháng cần giữ mình: tháng Ba, tháng Chín âm lịch

Tuổi nào gặp sao Kế Đô?

Sao đi vòng 9 năm theo tuổi mụ (tuổi âm lịch, tính cả năm sinh). Muốn biết chính xác năm nay mình gặp sao gì, hãy xem sao hạn theo ngày sinh.

Nam — tuổi mụ
7, 16, 25, 34, 43, 52, 61, 70, 79, 88, 97
Nữ — tuổi mụ
1, 10, 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91, 100

Cúng dâng sao Kế Đô

Lễ dâng sao đầu năm thường làm từ mùng 8 đến rằm tháng Giêng; ai muốn giữ lệ hằng tháng thì cúng vào ngày sao giáng dưới đây, ngoài trời hoặc trước sân, quay mặt về hướng của sao.

Ngày cúng
18 âm lịch hằng tháng
Giờ cúng
21 – 23 giờ
Hướng
Tây
Số đèn / nến
21 ngọn
Bài vị
Giấy vàng
Danh hiệu
Thiên Cung Phân Vĩ Kế Đô Tinh Quân 天宮分尾計都星君

Ngày 18 âm lịch hằng tháng — năm âm lịch 2027

  1. tháng GiêngT3 23/02/2027
  2. tháng HaiT5 25/03/2027
  3. tháng BaT7 24/04/2027
  4. tháng TưCN 23/05/2027
  5. tháng NămT3 22/06/2027
  6. tháng SáuT4 21/07/2027
  7. tháng BảyT5 19/08/2027
  8. tháng TámT7 18/09/2027
  9. tháng ChínCN 17/10/2027
  10. tháng MườiT2 15/11/2027
  11. tháng Mười mộtT4 15/12/2027
  12. tháng ChạpT6 14/01/2028

Tháng cần giữ mìnhTháng thuận

Đồ hình thắp đèn

21 ngọn · quay về hướng Tây

Bài vị

Bài vị sao Kế Đô — Thiên Cung Phân Vĩ Kế Đô Tinh Quân

Cột phải: giữ chữ 乾 (Càn) nếu người cúng là nam, 坤 (Khôn) nếu là nữ, rồi điền năm – tháng – ngày sinh. Cột trái: điền năm, tháng làm lễ.

Lễ vật cơ bản

  • Hương, hoa tươi, trái cây (ngũ quả)
  • Trầu cau, trà, rượu, nước sạch
  • Bài vị viết danh hiệu tinh quân theo màu giấy của sao
  • Nến hoặc đèn dầu đủ số ngọn, xếp theo đồ hình
  • Tiền vàng (tuỳ gia đình)

Dị bản: Có nơi dùng giấy trắng. Có nơi ghi danh hiệu “Thiên Vĩ Cung Phân Kế Đô Tinh Quân”. Trang theo cách ghi của đa số nguồn; gia đình theo lệ riêng thì cứ giữ lệ nhà.

Thần chú sao Kế Đô

Bài kệ tám câu trích kinh Nguyên Thuỷ Thiên Tôn thuyết Thập nhất diệu đại tiêu tai thần chú kinh (Đạo Tạng), đọc sau văn khấn; kèm câu chú tiếng Phạn theo Mật tông, niệm tuỳ tâm.

Kế Đô Chân Quân thần chú計都真君神咒
  1. 處暗表陰德Xử ám biểu âm đức
  2. 豹尾鎮星宮Báo vĩ trấn tinh cung
  3. 怒指摧山嶽Nộ chỉ tồi sơn nhạc
  4. 權雄暝太空Quyền hùng minh thái không
  5. 龍蛇生怪狀Long xà sinh quái trạng
  6. 變異忽昏朦Biến dị hốt hôn mông
  7. 主人長壽福Chủ nhân trường thọ phúc
  8. 禳應在恪恭Nhương ứng tại khác cung
Chú PhạnOm Ketu Soha

Sao hạn là tục lệ dân gian theo tuổi mụ, dùng để nhắc mình sống cẩn trọng và hướng thiện. Kết quả mang tính tham khảo, không thay cho lời khuyên y tế, pháp lý hay tài chính; lễ cúng nên làm vừa phải, tuỳ tâm, không tốn kém.