Mở công cụ Xem sao hạn

Cửu Diệu · Sao trung · hành Thổ

Sao Thổ Tú chiếu mệnh

Sao trung tính nghiêng xấu: đề phòng tiểu nhân, gia đạo lục đục, xuất hành không thuận.

Sao Thổ Tú là sao gì?

Sao trungHành ThổThổ tinh

Thổ Tú (sao Thổ) chủ về sự trì trệ: việc làm chậm, dễ gặp người xấu gây khó dễ, trong nhà hay có chuyện bất hoà, giấc ngủ không yên.

Năm này hợp giữ nếp, làm chắc từng việc, hạn chế đi xa và các khoản đầu tư chưa rõ ràng; tháng 4 và tháng 8 âm lịch cần cẩn trọng hơn.

Nam: Nam giới gặp Thổ Tú nên thận trọng hợp tác, giấy tờ và lời hứa với người ngoài.

Nữ: Nữ giới gặp Thổ Tú nên giữ hoà khí gia đình, chăm sóc sức khoẻ tinh thần.

Tháng cần giữ mình: tháng Tư, tháng Tám âm lịch

Tuổi nào gặp sao Thổ Tú?

Sao đi vòng 9 năm theo tuổi mụ (tuổi âm lịch, tính cả năm sinh). Muốn biết chính xác năm nay mình gặp sao gì, hãy xem sao hạn theo ngày sinh.

Nam — tuổi mụ
2, 11, 20, 29, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92
Nữ — tuổi mụ
5, 14, 23, 32, 41, 50, 59, 68, 77, 86, 95

Cúng dâng sao Thổ Tú

Lễ dâng sao đầu năm thường làm từ mùng 8 đến rằm tháng Giêng; ai muốn giữ lệ hằng tháng thì cúng vào ngày sao giáng dưới đây, ngoài trời hoặc trước sân, quay mặt về hướng của sao.

Ngày cúng
19 âm lịch hằng tháng
Giờ cúng
21 – 23 giờ
Hướng
Tây
Số đèn / nến
5 ngọn
Bài vị
Giấy vàng cam
Danh hiệu
Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân 中央戊己土德星君

Ngày 19 âm lịch hằng tháng — năm âm lịch 2027

  1. tháng GiêngT4 24/02/2027
  2. tháng HaiT6 26/03/2027
  3. tháng BaCN 25/04/2027
  4. tháng TưT2 24/05/2027
  5. tháng NămT4 23/06/2027
  6. tháng SáuT5 22/07/2027
  7. tháng BảyT6 20/08/2027
  8. tháng TámCN 19/09/2027
  9. tháng ChínT2 18/10/2027
  10. tháng MườiT3 16/11/2027
  11. tháng Mười mộtT5 16/12/2027
  12. tháng ChạpT7 15/01/2028

Tháng cần giữ mìnhTháng thuận

Đồ hình thắp đèn

5 ngọn · quay về hướng Tây

Bài vị

Bài vị sao Thổ Tú — Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân

Cột phải: giữ chữ 乾 (Càn) nếu người cúng là nam, 坤 (Khôn) nếu là nữ, rồi điền năm – tháng – ngày sinh. Cột trái: điền năm, tháng làm lễ.

Lễ vật cơ bản

  • Hương, hoa tươi, trái cây (ngũ quả)
  • Trầu cau, trà, rượu, nước sạch
  • Bài vị viết danh hiệu tinh quân theo màu giấy của sao
  • Nến hoặc đèn dầu đủ số ngọn, xếp theo đồ hình
  • Tiền vàng (tuỳ gia đình)

Dị bản: Có nơi dùng giấy vàng. Có nơi cúng quay về hướng Nam, có nơi hướng Bắc. Trang theo cách ghi của đa số nguồn; gia đình theo lệ riêng thì cứ giữ lệ nhà.

Thần chú sao Thổ Tú

Bài kệ tám câu trích kinh Nguyên Thuỷ Thiên Tôn thuyết Thập nhất diệu đại tiêu tai thần chú kinh (Đạo Tạng), đọc sau văn khấn; kèm câu chú tiếng Phạn theo Mật tông, niệm tuỳ tâm.

Thổ Tinh Chân Quân thần chú土星真君神咒
  1. 高穹符戊己Cao khung phù Mậu Kỷ
  2. 藏陸起重霄Tàng lục khởi trùng tiêu
  3. 五行尊暗耀Ngũ hành tôn ám diệu
  4. 九土見光昭Cửu thổ kiến quang chiêu
  5. 甘石推留伏Cam Thạch suy lưu phục
  6. 陶巫算泬寥Đào Vu toán quyết liêu
  7. 上仙垂雨露Thượng tiên thùy vũ lộ
  8. 伏地禮空搖Phục địa lễ không dao
Chú PhạnOm Shanaishchara Soha

Sao hạn là tục lệ dân gian theo tuổi mụ, dùng để nhắc mình sống cẩn trọng và hướng thiện. Kết quả mang tính tham khảo, không thay cho lời khuyên y tế, pháp lý hay tài chính; lễ cúng nên làm vừa phải, tuỳ tâm, không tốn kém.