Mở công cụ Xem sao hạn

Cửu Diệu · Sao xấu · hành Kim

Sao La Hầu chiếu mệnh

Hung tinh (nặng với nam giới): chủ về khẩu thiệt, kiện tụng, hao tài và sức khoẻ.

Sao La Hầu là sao gì?

Sao xấuHành KimKhẩu thiệt tinh

La Hầu là một trong hai sao ẩn (ám tinh) của Cửu Diệu, được xem là sao xấu nhất với nam giới. Năm gặp La Hầu dễ vướng thị phi, lời nói gây hoạ, giấy tờ – pháp lý rắc rối, tiền bạc hao hụt.

Nên nói ít làm nhiều, kiểm tra kỹ hợp đồng, tránh tranh chấp và chú ý sức khoẻ (mắt, máu huyết); tháng Giêng và tháng 7 âm lịch cần giữ mình nhất.

Nam: Nam giới gặp La Hầu nên tránh kiện tụng, cãi vã, cẩn trọng khi ký kết và đi lại.

Nữ: Nữ giới gặp La Hầu cũng hay buồn phiền, hao tổn; nên giữ sức khoẻ và tránh thị phi.

Tháng cần giữ mình: tháng Giêng, tháng Bảy âm lịch

Tuổi nào gặp sao La Hầu?

Sao đi vòng 9 năm theo tuổi mụ (tuổi âm lịch, tính cả năm sinh). Muốn biết chính xác năm nay mình gặp sao gì, hãy xem sao hạn theo ngày sinh.

Nam — tuổi mụ
1, 10, 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91, 100
Nữ — tuổi mụ
6, 15, 24, 33, 42, 51, 60, 69, 78, 87, 96

Cúng dâng sao La Hầu

Lễ dâng sao đầu năm thường làm từ mùng 8 đến rằm tháng Giêng; ai muốn giữ lệ hằng tháng thì cúng vào ngày sao giáng dưới đây, ngoài trời hoặc trước sân, quay mặt về hướng của sao.

Ngày cúng
8 âm lịch hằng tháng
Giờ cúng
21 – 23 giờ
Hướng
Bắc
Số đèn / nến
9 ngọn
Bài vị
Giấy vàng
Danh hiệu
Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân 天宮神首羅睺星君

Ngày 8 âm lịch hằng tháng — năm âm lịch 2027

  1. tháng GiêngT7 13/02/2027
  2. tháng HaiT2 15/03/2027
  3. tháng BaT4 14/04/2027
  4. tháng TưT5 13/05/2027
  5. tháng NămT7 12/06/2027
  6. tháng SáuCN 11/07/2027
  7. tháng BảyT2 09/08/2027
  8. tháng TámT4 08/09/2027
  9. tháng ChínT5 07/10/2027
  10. tháng MườiT6 05/11/2027
  11. tháng Mười mộtCN 05/12/2027
  12. tháng ChạpT3 04/01/2028

Tháng cần giữ mìnhTháng thuận

Đồ hình thắp đèn

9 ngọn · quay về hướng Bắc

Bài vị

Bài vị sao La Hầu — Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân

Cột phải: giữ chữ 乾 (Càn) nếu người cúng là nam, 坤 (Khôn) nếu là nữ, rồi điền năm – tháng – ngày sinh. Cột trái: điền năm, tháng làm lễ.

Lễ vật cơ bản

  • Hương, hoa tươi, trái cây (ngũ quả)
  • Trầu cau, trà, rượu, nước sạch
  • Bài vị viết danh hiệu tinh quân theo màu giấy của sao
  • Nến hoặc đèn dầu đủ số ngọn, xếp theo đồ hình
  • Tiền vàng (tuỳ gia đình)

Dị bản: Có nơi dùng giấy xanh. Có nơi cúng ngày 18 âm lịch. Trang theo cách ghi của đa số nguồn; gia đình theo lệ riêng thì cứ giữ lệ nhà.

Thần chú sao La Hầu

Bài kệ tám câu trích kinh Nguyên Thuỷ Thiên Tôn thuyết Thập nhất diệu đại tiêu tai thần chú kinh (Đạo Tạng), đọc sau văn khấn; kèm câu chú tiếng Phạn theo Mật tông, niệm tuỳ tâm.

La Hầu Chân Quân thần chú羅睺真君神咒
  1. 神首循黑道Thần thủ tuần hắc đạo
  2. 冥冥超至靈Minh minh siêu chí linh
  3. 暗明期朔望Ám minh kỳ sóc vọng
  4. 陽德晦陰精Dương đức hối âm tinh
  5. 高鎮黃旛闕Cao trấn hoàng phan khuyết
  6. 矛戟耀霜鈴Mâu kích diệu sương linh
  7. 志心俟多福Chí tâm sĩ đa phúc
  8. 稽首諷真經Khể thủ phúng chân kinh
Chú PhạnOm Rahu Soha

Sao hạn là tục lệ dân gian theo tuổi mụ, dùng để nhắc mình sống cẩn trọng và hướng thiện. Kết quả mang tính tham khảo, không thay cho lời khuyên y tế, pháp lý hay tài chính; lễ cúng nên làm vừa phải, tuỳ tâm, không tốn kém.