Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh

Tên bé trai họ Đồng sinh năm 2026

Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé gái →

Năm Bính Ngọ

Thiên Hà Thủy

Tên nên có hành KimThủy (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Thổ (khắc mệnh Thủy)

Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.

Tên bé trai họ Đồng quen thuộc, hợp mệnh

Chấm bằng cùng thước đo với Đánh giá tên khi chỉ biết năm sinh 2026. Bấm tên để xem luận giải đầy đủ.

  1. #1Kim
    海 王Đồng Hải VươngBiển cả · Vương giả
    95Chữ Hải hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  2. #2Thủy
    皇 福Đồng Hoàng PhúcHuy hoàng · Phúc lành
    94Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  3. #3Thủy
    皇 福Đồng Hoàng PhướcHuy hoàng · Phúc lành
    94Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  4. #4Kim
    永 寶Đồng Vĩnh BảoMãi mãi · Quý báu
    92Chữ Vĩnh hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  5. #5Thủy
    公 孝Đồng Công HiếuCông chính · Hiếu thảo
    91Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  6. #6Thủy
    雄 泰Đồng Hùng TháiHùng mạnh · Thái bình
    91Chữ Hùng hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  7. #7Kim
    重 仁Đồng Trọng NhânKính trọng · Nhân ái
    91Chữ Nhân hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  8. #8Kim
    伯 王Đồng Bá VươngBậc đứng đầu · Vương giả
    89Chữ Bá hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  9. #9Kim
    寶 皇Đồng Bảo HoàngQuý báu · Huy hoàng
    89Chữ Bảo hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  10. #10Kim
    興 盛Đồng Hưng ThịnhHưng thịnh · Thịnh vượng
    89Chữ Hưng hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  11. #11Kim
    飛 利Đồng Phi LợiBay cao · Lợi ích
    89Chữ Phi hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  12. #12Thủy
    皇 海Đồng Hoàng HảiHuy hoàng · Biển cả
    88Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  13. #13Kim
    越 皇Đồng Việt HoàngVượt lên · Huy hoàng
    88Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  14. #14Thủy
    英 福Đồng Anh PhúcTinh anh, tài giỏi · Phúc lành
    87Chữ Phúc hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  15. #15Kim
    公 正Đồng Công ChínhCông chính · Ngay thẳng
    87Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  16. #16Kim
    瑜 利Đồng Du LợiNgọc đẹp · Lợi ích
    87Chữ Du hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  17. #17Thủy
    泰 興Đồng Thái HưngThái bình · Hưng thịnh
    87Chữ Thái hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  18. #18Thủy
    紅 福Đồng Hồng PhướcSắc hồng · Phúc lành
    86Chữ Phước hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  19. #19Thủy
    福 興Đồng Phúc HưngPhúc lành · Hưng thịnh
    86Chữ Phúc hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  20. #20Kim
    福 仁Đồng Phúc NhânPhúc lành · Nhân ái
    86Chữ Phúc hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  21. #21Thủy
    公 風Đồng Công PhongCông chính · Phong thái
    85Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  22. #22Thủy
    飛 孝Đồng Phi HiếuBay cao · Hiếu thảo
    85Chữ Phi hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  23. #23Thủy
    泰 平Đồng Thái BìnhThái bình · Bình yên
    85Chữ Thái hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  24. #24Thủy
    世 豪Đồng Thế HàoThế hệ · Hào kiệt
    85Chữ Thế hành Kim hợp mệnh Thủy của bé

Tên độc đáo hơn

  1. #1Thủy
    士 瀛Đồng Sĩ DoanhKẻ sĩ · Biển lớn
    96Chữ Sĩ hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  2. #2Thủy
    振 豪Đồng Chấn HàoChấn hưng · Hào kiệt
    95Chữ Chấn hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  3. #3Thủy
    章 活Đồng Chương HoạtVăn chương · Hoạt bát
    95Chữ Chương hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  4. #4Thủy
    章 福Đồng Chương PhúcVăn chương · Phúc lành
    95Chữ Chương hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  5. #5Thủy
    章 福Đồng Chương PhướcVăn chương · Phúc lành
    95Chữ Chương hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  6. #6Thủy
    振 涵Đồng Chấn HàmChấn hưng · Bao dung
    94Chữ Chấn hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  7. #7Thủy
    振 雄Đồng Chấn HùngChấn hưng · Hùng mạnh
    94Chữ Chấn hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  8. #8Thủy
    皇 喜Đồng Hoàng HỷHuy hoàng · Vui mừng
    94Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  9. #9Thủy
    皇 發Đồng Hoàng PhátHuy hoàng · Phát đạt
    94Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  10. #10Thủy
    皇 富Đồng Hoàng PhúHuy hoàng · Giàu có
    94Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  11. #11Thủy
    公 品Đồng Công PhẩmCông chính · Phẩm hạnh
    93Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  12. #12Thủy
    公 泰Đồng Công TháiCông chính · Thái bình
    93Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé

Họ khác

Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?

Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.