Công cụ miễn phí

Xem sao hạn năm 2028 Mậu Thân

Nhập ngày sinh và giới tính để biết năm 2028 bạn gặp sao nào trong Cửu Diệu, hạn gì trong tám niên hạn, sao sinh hay khắc bản mệnh. Kèm cách cúng dâng sao tại nhà: ngày giờ, hướng, đồ hình thắp đèn, bài vị in sẵn, thần chú và văn khấn.

Năm 2028 Mậu Thân: nam Quý Dậu gặp sao Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền

Tuổi mụ
36 tuổi
Bản mệnh
Kiếm Phong Kim
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức
Niên hạn
Huỳnh Tuyền

Sao Mộc Đức

Sao tốtHành Mộc

Tìm hiểu sao Mộc Đức

Cát tinh chủ về an vui, hoà hợp và học hành; việc lớn nên làm chắc chắn.

Mộc Đức (sao Mộc) là sao tốt, đem lại sự bình an, hoà khí trong nhà và thuận lợi cho học hành, thi cử, cưới hỏi.

Năm Mộc Đức ít biến động xấu; người kinh doanh hay khởi nghiệp vẫn nên đi từng bước chắc chắn thay vì mạo hiểm.

Nam: Nam giới gặp Mộc Đức nhiều may mắn, nên để ý mắt và sức khoẻ khi làm việc căng thẳng.

Mệnh khắc sao — sao hành Mộc, mệnh Kiếm Phong Kim hành Kim

Kim khắc Mộc: mệnh chế được sao nhưng phải gắng sức — việc thành chậm, cần bền bỉ.

Tháng thuận: tháng Mười, tháng Chạp âm lịch

Màu nên dùng: đen, xanh dương; xanh lá. Mộc Đức là sao tốt hành Mộc — dùng màu hành Thủy (sinh sao) và hành Mộc để trợ lực.

Hạn Huỳnh Tuyền

Chú ý sức khỏe, đi lại và hoạt động gần sông nước; ưu tiên kiểm tra sớm khi có dấu hiệu bất thường.

Niên hạn tính theo tổng các chữ số của tuổi mụ (36 → 3 + 6), nam đi xuôi, nữ đi ngược vòng tám hạn.

Cúng dâng sao Mộc Đức

Lễ dâng sao đầu năm thường làm từ mùng 8 đến rằm tháng Giêng; ai muốn giữ lệ hằng tháng thì cúng vào ngày sao giáng dưới đây, ngoài trời hoặc trước sân, quay mặt về hướng của sao.

Ngày cúng
25 âm lịch hằng tháng
Giờ cúng
19 – 21 giờ
Hướng
Đông
Số đèn / nến
20 ngọn
Bài vị
Giấy xanh lá
Danh hiệu
Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân 東方甲乙木德星君

Ngày 25 âm lịch hằng tháng — năm âm lịch 2028

  1. tháng GiêngT7 19/02/2028
  2. tháng HaiT2 20/03/2028
  3. tháng BaT4 19/04/2028
  4. tháng TưT6 19/05/2028
  5. tháng NămT7 17/06/2028
  6. tháng SáuT3 15/08/2028
  7. tháng BảyT4 13/09/2028
  8. tháng TámT6 13/10/2028
  9. tháng ChínT7 11/11/2028
  10. tháng MườiCN 10/12/2028
  11. tháng Mười mộtT3 09/01/2029
  12. tháng ChạpT5 08/02/2029

Tháng cần giữ mìnhTháng thuận

Đồ hình thắp đèn

20 ngọn · quay về hướng Đông

Bài vị

Bài vị sao Mộc Đức — Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân

Cột phải: giữ chữ 乾 (Càn) nếu người cúng là nam, 坤 (Khôn) nếu là nữ, rồi điền năm – tháng – ngày sinh. Cột trái: điền năm, tháng làm lễ.

Lễ vật cơ bản

  • Hương, hoa tươi, trái cây (ngũ quả)
  • Trầu cau, trà, rượu, nước sạch
  • Bài vị viết danh hiệu tinh quân theo màu giấy của sao
  • Nến hoặc đèn dầu đủ số ngọn, xếp theo đồ hình
  • Tiền vàng (tuỳ gia đình)

Dị bản: Có nơi dùng giấy vàng. Trang theo cách ghi của đa số nguồn; gia đình theo lệ riêng thì cứ giữ lệ nhà.

Thần chú sao Mộc Đức

Bài kệ tám câu trích kinh Nguyên Thuỷ Thiên Tôn thuyết Thập nhất diệu đại tiêu tai thần chú kinh (Đạo Tạng), đọc sau văn khấn; kèm câu chú tiếng Phạn theo Mật tông, niệm tuỳ tâm.

Mộc Tinh Chân Quân thần chú木星真君神咒
  1. 歲星乘木德Tuế tinh thừa mộc đức
  2. 展轉耀東鄉Triển chuyển diệu đông hương
  3. 凌天姿潤澤Lăng thiên tư nhuận trạch
  4. 正色滉明皇Chính sắc hoảng minh hoàng
  5. 尋花歌浩漾Tầm hoa ca hạo dạng
  6. 擲水詠芝房Trịch thủy vịnh chi phòng
  7. 經時頻禱祝Kinh thời tần đảo chúc
  8. 獲福自然長Hoạch phúc tự nhiên trường
Chú PhạnOm Brihaspati Soha

Sao hạn 9 năm tới

NămTuổi mụSaoHạn
2028 Mậu Thân36Mộc ĐứcHuỳnh Tuyền
2029 Kỷ Dậu37La HầuTam Kheo
2030 Canh Tuất38Thổ TúNgũ Mộ
2031 Tân Hợi39Thủy DiệuThiên Tinh
2032 Nhâm Tý40Thái BạchThiên Tinh
2033 Quý Sửu41Thái DươngToán Tận
2034 Giáp Dần42Vân HớnThiên La
2035 Ất Mão43Kế ĐôĐịa Võng
2036 Bính Thìn44Thái ÂmDiêm Vương

Sao hạn là tục lệ dân gian theo tuổi mụ, dùng để nhắc mình sống cẩn trọng và hướng thiện. Kết quả mang tính tham khảo, không thay cho lời khuyên y tế, pháp lý hay tài chính; lễ cúng nên làm vừa phải, tuỳ tâm, không tốn kém.

Bảng sao hạn năm 2028 Mậu Thân

Năm sinh ghi theo năm âm lịch: người sinh trước Tết thuộc năm âm lịch trước. Bấm tên sao để xem ý nghĩa và cách cúng.

Mở bảng đủ 100 tuổi (1 – 100 tuổi mụ)
Năm sinhTuổi mụNam: saoNam: hạnNữ: saoNữ: hạn
2028 Mậu Thân1La HầuHuỳnh TuyềnKế ĐôToán Tận
2027 Đinh Mùi2Thổ TúTam KheoVân HớnThiên Tinh
2026 Bính Ngọ3Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
2025 Ất Tị4Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
2024 Giáp Thìn5Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
2023 Quý Mão6Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
2022 Nhâm Dần7Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
2021 Tân Sửu8Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
2020 Canh Tý9Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
2019 Kỷ Hợi10La HầuHuỳnh TuyềnKế ĐôToán Tận
2018 Mậu Tuất11Thổ TúTam KheoVân HớnThiên Tinh
2017 Đinh Dậu12Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
2016 Bính Thân13Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
2015 Ất Mùi14Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
2014 Giáp Ngọ15Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
2013 Quý Tị16Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
2012 Nhâm Thìn17Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
2011 Tân Mão18Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
2010 Canh Dần19La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
2009 Kỷ Sửu20Thổ TúTam KheoVân HớnThiên Tinh
2008 Mậu Tý21Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
2007 Đinh Hợi22Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
2006 Bính Tuất23Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
2005 Ất Dậu24Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
2004 Giáp Thân25Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
2003 Quý Mùi26Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
2002 Nhâm Ngọ27Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
2001 Tân Tị28La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
2000 Canh Thìn29Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1999 Kỷ Mão30Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
1998 Mậu Dần31Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1997 Đinh Sửu32Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1996 Bính Tý33Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1995 Ất Hợi34Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1994 Giáp Tuất35Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1993 Quý Dậu36Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1992 Nhâm Thân37La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1991 Tân Mùi38Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1990 Canh Ngọ39Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1989 Kỷ Tị40Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1988 Mậu Thìn41Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1987 Đinh Mão42Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1986 Bính Dần43Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1985 Ất Sửu44Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1984 Giáp Tý45Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1983 Quý Hợi46La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1982 Nhâm Tuất47Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1981 Tân Dậu48Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1980 Canh Thân49Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1979 Kỷ Mùi50Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1978 Mậu Ngọ51Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1977 Đinh Tị52Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1976 Bính Thìn53Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1975 Ất Mão54Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1974 Giáp Dần55La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1973 Quý Sửu56Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1972 Nhâm Tý57Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1971 Tân Hợi58Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1970 Canh Tuất59Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1969 Kỷ Dậu60Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1968 Mậu Thân61Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1967 Đinh Mùi62Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1966 Bính Ngọ63Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1965 Ất Tị64La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1964 Giáp Thìn65Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1963 Quý Mão66Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1962 Nhâm Dần67Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1961 Tân Sửu68Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1960 Canh Tý69Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1959 Kỷ Hợi70Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1958 Mậu Tuất71Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1957 Đinh Dậu72Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1956 Bính Thân73La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1955 Ất Mùi74Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1954 Giáp Ngọ75Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1953 Quý Tị76Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1952 Nhâm Thìn77Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1951 Tân Mão78Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1950 Canh Dần79Kế ĐôDiêm VươngThái DươngThiên La
1949 Kỷ Sửu80Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1948 Mậu Tý81Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1947 Đinh Hợi82La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1946 Bính Tuất83Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1945 Ất Dậu84Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1944 Giáp Thân85Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1943 Quý Mùi86Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1942 Nhâm Ngọ87Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1941 Tân Tị88Kế ĐôDiêm VươngThái DươngThiên La
1940 Canh Thìn89Thái ÂmHuỳnh TuyềnThái BạchToán Tận
1939 Kỷ Mão90Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1938 Mậu Dần91La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1937 Đinh Sửu92Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1936 Bính Tý93Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1935 Ất Hợi94Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1934 Giáp Tuất95Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1933 Quý Dậu96Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1932 Nhâm Thân97Kế ĐôDiêm VươngThái DươngThiên La
1931 Tân Mùi98Thái ÂmHuỳnh TuyềnThái BạchToán Tận
1930 Canh Ngọ99Mộc ĐứcTam KheoThủy DiệuThiên Tinh
1929 Kỷ Tị100La HầuHuỳnh TuyềnKế ĐôToán Tận

Cách xem

  • Chọn năm cần xem (mặc định là năm tới khi đã qua nửa năm).
  • Chọn giới tính — nam và nữ đi hai vòng sao khác nhau.
  • Nhập ngày sinh; chỉ nhớ năm sinh thì chỉnh riêng ô Năm.

Cúng dâng sao

Mỗi sao có ngày giáng, giờ cúng, hướng, số đèn và màu bài vị riêng. Trang vẽ sẵn đồ hình thắp đèn, bài vị để tải hoặc in, cùng thần chú và văn khấn dâng sao giải hạn. Xem thêm các bài văn khấn khác.

Quy ước tính toán

Tuổi mụ theo năm âm lịch Việt Nam (UTC+7), năm đổi vào mùng 1 Tết; sinh sau 23 giờ tính sang ngày hôm sau. Vòng sao và vòng hạn đã đối chiếu với bảng sao hạn của các chùa.

Sao hạn là tục lệ dân gian theo tuổi mụ, dùng để nhắc mình sống cẩn trọng và hướng thiện. Kết quả mang tính tham khảo, không thay cho lời khuyên y tế, pháp lý hay tài chính; lễ cúng nên làm vừa phải, tuỳ tâm, không tốn kém.

Chín sao chiếu mệnh (Cửu Diệu)

Câu hỏi thường gặp

Sao hạn là gì?

Theo lệ dân gian, mỗi năm một người có một trong chín sao (Cửu Diệu) chiếu mệnh và một trong tám niên hạn, tính theo tuổi mụ và giới tính. Sao tốt đem lại thuận lợi, sao xấu nhắc mình cẩn trọng hơn trong năm.

Cách tính sao hạn năm 2028 Mậu Thân?

Lấy tuổi mụ (năm âm lịch xem trừ năm âm lịch sinh, cộng 1). Sao đi theo vòng 9: nam bắt đầu La Hầu, nữ bắt đầu Kế Đô. Hạn lấy tổng các chữ số của tuổi mụ, nam đi xuôi, nữ đi ngược vòng tám hạn.

Người sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch tính tuổi thế nào?

Sao hạn tính theo năm âm lịch, đổi vào mùng 1 Tết. Người sinh trước Tết thuộc năm âm lịch trước, nên tuổi mụ nhiều hơn một so với cách tính theo năm dương. Nhập đủ ngày sinh để trang tự quy đổi.

Năm gặp sao xấu có cần cúng giải hạn không?

Cúng dâng sao là tục lệ để cầu an, làm vừa phải và tuỳ tâm. Quan trọng hơn là sống cẩn trọng, giữ sức khoẻ, làm việc thiện. Trang có sẵn ngày giờ, hướng, số đèn, bài vị và văn khấn cho người muốn làm lễ tại nhà.

Vì sao nguồn này nguồn kia ghi màu giấy, hướng cúng khác nhau?

Mỗi vùng, mỗi chùa có lệ riêng. Trang theo cách ghi của đa số nguồn và ghi chú dị bản ngay dưới bài vị; gia đình đã quen lệ riêng thì cứ giữ.

Thông tin ngày sinh có gửi đi đâu không?

Không. Phép tính chạy ngay trên trình duyệt; máy bạn chỉ nhớ ngày sinh và giới tính để lần sau khỏi nhập lại.