Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chương Phẩm

Văn chương · Phẩm hạnh. Thường đặt cho bé trai.

章品Chương Phẩm
ThủyCổ điển

Chương Phẩm — Văn chương · Phẩm hạnh

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Chương Phẩm

  • Tên đệm章Chương11 nétKimThanh ngang

    Văn chương — Văn chương, chương mạch.

    Ý nghĩa chữ Chương
  • Tên chính品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi

    Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.

    Ý nghĩa chữ Phẩm

Tên Chương Phẩm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chương Phẩm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chương Phẩmngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi86Rất tốt
Trần Chương Phẩmhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi80Tốt
Lê Chương Phẩmngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi70Tốt
Phạm Chương Phẩmnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi69Khá
Hoàng Chương Phẩmhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi86Rất tốt
Huỳnh Chương Phẩmhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi86Rất tốt

Tên đệm khác đi với Phẩm

Tên khác có đệm Chương

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Chương Phẩm

Tên Chương Phẩm có nghĩa là gì?

Chương Phẩm (章 品): Văn chương · Phẩm hạnh. Chương nghĩa là văn chương, Phẩm nghĩa là phẩm hạnh.

Tên Chương Phẩm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Phẩm, tên Chương Phẩm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Chương Phẩm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chương Phẩm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.