Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khâm Phẩm

Khâm phục · Phẩm hạnh. Thường đặt cho bé trai.

欽品Khâm Phẩm
ThủyCổ điển

Khâm Phẩm — Khâm phục · Phẩm hạnh

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khâm Phẩm

  • Tên đệm欽Khâm12 nétKimThanh ngang

    Khâm phục — Kính. Như khâm ngưỡng 欽仰 kính trông.

    Ý nghĩa chữ Khâm
  • Tên chính品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi

    Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.

    Ý nghĩa chữ Phẩm

Tên Khâm Phẩm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khâm Phẩm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khâm Phẩmngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi95Rất tốt
Trần Khâm Phẩmhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi84Tốt
Lê Khâm Phẩmngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi78Tốt
Phạm Khâm Phẩmnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi92Rất tốt
Hoàng Khâm Phẩmhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi95Rất tốt
Huỳnh Khâm Phẩmhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi95Rất tốt

Tên đệm khác đi với Phẩm

Tên khác có đệm Khâm

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Khâm Phẩm

Tên Khâm Phẩm có nghĩa là gì?

Khâm Phẩm (欽 品): Khâm phục · Phẩm hạnh. Khâm nghĩa là khâm phục, Phẩm nghĩa là phẩm hạnh.

Tên Khâm Phẩm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Phẩm, tên Khâm Phẩm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Khâm Phẩm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khâm Phẩm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.