Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Khâm

Khâm phục. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Khâm.

欽12 nét Khang Hy

Tên Khâm

Khâm phục.

  • Chữ Hán: 欽
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 欽 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Kính. Như khâm ngưỡng 欽仰 kính trông.
  2. Mệnh của vua sai gọi là khâm mệnh 欽命. Văn tự của vua làm gọi là khâm định 欽定, v.v.
  3. Cong.

Tên đệm hay đi cùng tên Khâm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.