欽12 nét Khang Hy
Tên Khâm
Khâm phục.
- Chữ Hán: 欽
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 欽 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Kính. Như khâm ngưỡng 欽仰 kính trông.
- Mệnh của vua sai gọi là khâm mệnh 欽命. Văn tự của vua làm gọi là khâm định 欽定, v.v.
- Cong.
Tên đệm hay đi cùng tên Khâm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
