Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Chiến

Dũng cảm chiến đấu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Chiến.

戰16 nét Khang Hy

Tên Chiến

Dũng cảm chiến đấu.

  • Chữ Hán: 戰
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 戰 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đánh nhau, hai bên đều bày trận đánh nhau gọi là chiến. Như thiệt chiến 舌戰 tranh cãi nhau, thương chiến 商戰 tranh nhau về sự buôn bán, v.v.
  2. Run rẩy, rét run lập cập gọi là chiến.
  3. Sợ. Như chiến chiến căng căng 戰戰兢兢 đau đáu sợ hãi.

Tên đệm hay đi cùng tên Chiến

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.