戰16 nét Khang Hy
Tên Chiến
Dũng cảm chiến đấu.
- Chữ Hán: 戰
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 戰 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Đánh nhau, hai bên đều bày trận đánh nhau gọi là chiến. Như thiệt chiến 舌戰 tranh cãi nhau, thương chiến 商戰 tranh nhau về sự buôn bán, v.v.
- Run rẩy, rét run lập cập gọi là chiến.
- Sợ. Như chiến chiến căng căng 戰戰兢兢 đau đáu sợ hãi.
Tên đệm hay đi cùng tên Chiến
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Uy Chiến威 · Uy nghi88
- Lân Chiến麟 · Kỳ lân86
- Viên Chiến圓 · Tròn đầy86
- Dương Chiến陽 · Ánh dương85
- Điền Chiến田 · Ruộng đồng85
- Hoàng Chiến皇 · Huy hoàng85
- Tuyên Chiến宣 · Tuyên dương85
- Diên Chiến延 · Trường thọ84
- Lương Chiến良 · Lương thiện84
- Phi Chiến飛 · Bay cao84
- Phong Chiến風 · Phong thái84
- Tuân Chiến遵 · Tuân thủ đạo lý84
