剛10 nét Khang Hy
Tên Cương
Cứng cỏi.
- Chữ Hán: 剛
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 剛 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cứng, bền. Cố chấp không nghe ai can gọi là cương phức 剛愎.
- Vừa gặp. Như cương phùng 剛逢 vừa gặp, cương quá 剛過 vừa qua.
Tên đệm hay đi cùng tên Cương
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
