菊14 nét Khang Hy
Tên Cúc
Hoa cúc.
- Chữ Hán: 菊
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 菊 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Hoa cúc. Đào Uyên Minh 陶淵明. Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn 三 徑 就 荒,松 菊 猶 存 ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.
Tên đệm hay đi cùng tên Cúc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
