Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Cửu

Lâu dài. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Cửu.

久3 nét Khang Hy

Tên Cửu

Lâu dài.

  • Chữ Hán: 久
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 久 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính đã lâu.
  2. Đợi. Như quả quân dĩ vi minh chủ chi cố thị dĩ cửu tử 寡君以為盟主之故是以久子 tôi vì làm người chủ thể nên phải chờ đợi anh.

Tên đệm hay đi cùng tên Cửu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.