久3 nét Khang Hy
Tên Cửu
Lâu dài.
- Chữ Hán: 久
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh hỏi · trắc
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 久 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính đã lâu.
- Đợi. Như quả quân dĩ vi minh chủ chi cố thị dĩ cửu tử 寡君以為盟主之故是以久子 tôi vì làm người chủ thể nên phải chờ đợi anh.
Tên đệm hay đi cùng tên Cửu
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
