Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Duyên

Duyên lành. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Duyên.

緣15 nét Khang Hy

Tên Duyên

Duyên lành.

  • Chữ Hán: 緣
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 緣 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đường viền áo.
  2. Một âm là duyên. Nhân, cái nhân kết thành cái gì gọi là duyên. Như duyên cố 緣故 duyên cớ. Nhà Phật cho vì nhân mà được quả là duyên. Như nhân duyên, duyên phận 緣分, v.v.
  3. Leo. Như duyên mộc cầu ngư 緣木求魚 leo cây tìm cá.
  4. Di duyên 夤緣 nương cậy, liên lạc. Cầu thân với nhà quyền quý cũng gọi là di duyên.

Chữ 緣 còn đọc là: duyến.

Tên đệm hay đi cùng tên Duyên

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.