葉15 nét Khang Hy
Tên Diệp
Lá xanh.
- Chữ Hán: 葉
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 葉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
- Tờ, thếp. Một tờ giấy gọi là nhất diệp 一葉, vàng nện mỏng ra từng mảnh gọi là diệp kim 葉金 vàng thếp.
- Đời. Như mạt diệp 末葉 đời cuối, đời đời nối dõi gọi là dịch diệp 奕葉.
- Ngành họ, họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc.
Tên đệm hay đi cùng tên Diệp
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
