Tên Hà
Dòng sông.
- Chữ Hán: 河
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 河 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.
Tên đệm hay đi cùng tên Hà
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
