安6 nét Khang Hy
Tên An
Bình an.
- Chữ Hán: 安
- Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 安 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.
- Định, không miễn cưỡng gì gọi là an. Như an cư lạc nghiệp 安居樂業 yên ở vui với việc làm.
- Làm yên. Như an phủ 安撫 phủ dụ cho yên, an ủy 安慰 yên ủi.
- Tiếng giúp lời. Nghĩa là Sao vậy. Như ngô tương an ngưỡng 吾將安仰 ta hầu ngưỡng vọng vào đâu ? Nhi kim an tại 而今安在 mà nay còn ở đâu ?
Tên đệm hay đi cùng tên An
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
