Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hậu

Nhân hậu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Hậu.

厚9 nét Khang Hy

Tên Hậu

Nhân hậu.

  • Chữ Hán: 厚
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 厚 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Chiều dầy.
  2. Hậu, đối lại với chữ bạc 薄. Phẩm bình sự vật cái nào tốt hơn, nhiều hơn, dầy hơn đều gọi là hậu.
  3. Hậu đãi hơn. Đãi người thân trọng hơn gọi là tương hậu 相厚.

Tên đệm hay đi cùng tên Hậu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.