Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hữu

Bạn hữu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Hữu.

友4 nét Khang Hy

Tên Hữu

Bạn hữu.

  • Chữ Hán: 友
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 友 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bạn, cùng lòng cùng chí chơi với nhau gọi là hữu. Nước nào có tình đi lại thân thiện với nước mình gọi là hữu bang 友邦.
  2. Thuận, ăn ở với anh em phải đạo gọi là hữu. Như duy hiếu hữu vu huynh đệ 惟孝友于兄弟 bui hiếu thuận chưng anh em. Bây giờ gọi anh em là hữu vu 友于 là bởi nghĩa đó.

Tên đệm hay đi cùng tên Hữu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.