碧14 nét Khang Hy
Tên Bích
Ngọc bích xanh biếc.
- Chữ Hán: 碧
- Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 碧 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ngọc bích.
- Phàm cái gì sắc xanh đều gọi là bích. Như xuân thảo bích sắc 春草碧色 sắc cỏ xuân xanh biếc.
Tên đệm hay đi cùng tên Bích
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
