Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Dung, Dũng

Không dấu cùng viết là "dung" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

蓉16 nét Khang Hy

Tên Dung

Hoa phù dung.

  • Chữ Hán: 蓉
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 蓉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.

Chữ 蓉 còn đọc là: dong.

Tên đệm hay đi cùng tên Dung

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

勇9 nét Khang Hy

Tên Dũng

Dũng cảm.

  • Chữ Hán: 勇
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 勇 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mạnh. Như dũng sĩ 勇士, dũng phu 勇夫.
  2. Gan tợn hơn người cũng gọi là dũng. Như dũng cảm 勇敢 gan góc mạnh tợn, việc nguy hiểm cũng không chùn.
  3. Binh lính. Như hương dũng 鄉勇 lính làng (lính dõng).

Tên đệm hay đi cùng tên Dũng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.