Tên Dung
Hoa phù dung.
- Chữ Hán: 蓉
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 蓉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.
Chữ 蓉 còn đọc là: dong.
Tên đệm hay đi cùng tên Dung
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
