Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Anh, Ánh

Không dấu cùng viết là "anh" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

英11 nét Khang Hy

Tên Anh

Tinh anh, tài giỏi.

  • Chữ Hán: 英
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 英 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.
  2. Tài năng hơn người. Như anh hùng 英雄, anh hào 英豪, anh kiệt 英傑.
  3. Nước Anh.
  4. Chất tinh túy của vật.

Tên đệm hay đi cùng tên Anh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

映9 nét Khang Hy

Tên Ánh

Ánh sáng rạng rỡ.

  • Chữ Hán: 映
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 映 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Ánh sáng giọi lại.
  2. Bóng rợp.
  3. Ánh sáng mặt trời xế.

Tên đệm hay đi cùng tên Ánh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.