英11 nét Khang Hy
Tên Anh
Tinh anh, tài giỏi.
- Chữ Hán: 英
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 英 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.
- Tài năng hơn người. Như anh hùng 英雄, anh hào 英豪, anh kiệt 英傑.
- Nước Anh.
- Chất tinh túy của vật.
Tên đệm hay đi cùng tên Anh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
