達16 nét Khang Hy
Tên Đạt
Thành đạt.
- Chữ Hán: 達
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 達 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.
- Hiến đạt. Như đạt quan quý nhân 達官貴人 quan sang người quý.
- Suốt lẽ, người thông hiểu lý sự gọi là người đạt, người không câu nệ tục đời cũng gọi là đạt.
- Tiến đạt lên.
Tên đệm hay đi cùng tên Đạt
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
