景12 nét Khang Hy
Tên Cảnh
Cảnh sắc.
- Chữ Hán: 景
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh hỏi · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 景 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cảnh, cái gì hình sắc phân phối có vẻ đẹp thú đều gọi là cảnh. Như phong cảnh 風景, cảnh vật 景物, v.v.
- Cảnh ngộ, quang cảnh.
- Hâm mộ, tưởng vọng người nào gọi là cảnh ngưỡng 景仰.
- To lớn. Như dĩ giới cảnh phúc 以介景福 lấy giúp phúc lớn.
Tên đệm hay đi cùng tên Cảnh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
