Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Đắc

Đạt được. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Đắc.

得11 nét Khang Hy

Tên Đắc

Đạt được.

  • Chữ Hán: 得
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 得 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
  2. Trúng. Như đắc kế 得計 mưu được trúng, được như ý mình mưu tính. Sự lợi hại gọi là đắc thất 得失.
  3. Tham. Như lão giả giới chi tại đắc 老者戒之在得 người già phải răn ở sự tham.
  4. Tự đắc. Như dương dương tự đắc 揚揚自得 nhơn nhơn tự đắc.

Tên đệm hay đi cùng tên Đắc

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.