得11 nét Khang Hy
Tên Đắc
Đạt được.
- Chữ Hán: 得
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 得 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
- Trúng. Như đắc kế 得計 mưu được trúng, được như ý mình mưu tính. Sự lợi hại gọi là đắc thất 得失.
- Tham. Như lão giả giới chi tại đắc 老者戒之在得 người già phải răn ở sự tham.
- Tự đắc. Như dương dương tự đắc 揚揚自得 nhơn nhơn tự đắc.
Tên đệm hay đi cùng tên Đắc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
