昭9 nét Khang Hy
Tên Chiêu
Sáng tỏ.
- Chữ Hán: 昭
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 昭 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
- Bộc bạch cho tỏ rõ ra. Như chiêu tuyết 昭雪 bộc bạch nỗi oan của người ta ra cho mọi người đều biết.
- Hàng chiêu, trong nhà thờ giữa là bệ thờ tổ, ở bên trái là bệ thờ hàng chiêu.
Tên đệm hay đi cùng tên Chiêu
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Cảnh Chiêu景 · Cảnh sắc87
- Khải Chiêu凱 · Khải hoàn87
- Kiệt Chiêu傑 · Tuấn kiệt87
- Nhã Chiêu雅 · Nhã nhặn87
- Nhạn Chiêu雁 · Chim nhạn87
- Thảo Chiêu草 · Cỏ thơm87
- Tiệp Chiêu捷 · Nhanh nhẹn87
- Trí Chiêu智 · Trí tuệ87
- Việt Chiêu越 · Vượt lên87
- Vịnh Chiêu詠 · Ngâm vịnh87
- Bảng Chiêu榜 · Bảng vàng85
- Bích Chiêu碧 · Ngọc bích xanh biếc85
