Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Chiêu, Chiếu

Không dấu cùng viết là "chieu" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

昭9 nét Khang Hy

Tên Chiêu

Sáng tỏ.

  • Chữ Hán: 昭
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 昭 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
  2. Bộc bạch cho tỏ rõ ra. Như chiêu tuyết 昭雪 bộc bạch nỗi oan của người ta ra cho mọi người đều biết.
  3. Hàng chiêu, trong nhà thờ giữa là bệ thờ tổ, ở bên trái là bệ thờ hàng chiêu.

Tên đệm hay đi cùng tên Chiêu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

照13 nét Khang Hy

Tên Chiếu

Chiếu sáng.

  • Chữ Hán: 照
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 照 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Soi sáng.
  2. Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu 執照 hay chiếu hộ 照護.
  3. Bảo khắp. Như chiếu hội 照會, tri chiếu 知照 đều nghĩa là bảo khắp cho mọi người đều biết cả.
  4. So sánh, cứ noi. Như chiếu lệ 照例 cứ noi lệ cũ.

Tên đệm hay đi cùng tên Chiếu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.