Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Ái

Yêu thương. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Ái.

愛13 nét Khang Hy

Tên Ái

Yêu thương.

  • Chữ Hán: 愛
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 愛 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.
  2. Quý trọng. Như ái tích 愛惜 yêu tiếc. Tự trọng mình gọi là tự ái 自愛.
  3. Ơn thấm. Như di ái 遺愛 để lại cái ơn cho người nhớ mãi.
  4. Thân yêu. Như nhân mạc bất tri ái kỳ thân 人莫不知愛其親 người ta chẳng ai chẳng biết yêu thửa người thân. Tục gọi con gái người khác là lệnh ái 令愛, cũng viết là 嬡.

Tên đệm hay đi cùng tên Ái

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.