登12 nét Khang Hy
Tên Đăng
Tiến lên, đăng khoa.
- Chữ Hán: 登
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 登 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Lên. Như đăng lâu 登樓 lên lầu.
- Chép lên. Như đăng tái 登載 ghi chép lên sổ.
- Kết quả, chín. Như ngũ cốc bất đăng 五穀不登 (Mạnh Tử 孟子) năm giống thóc không chín (nói ý mất mùa).
- Ngay. Như đăng thì 登時 tức thì, ngay bấy giờ.
Tên đệm hay đi cùng tên Đăng
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
