Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Đăng

Tiến lên, đăng khoa. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Đăng.

登12 nét Khang Hy

Tên Đăng

Tiến lên, đăng khoa.

  • Chữ Hán: 登
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 登 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lên. Như đăng lâu 登樓 lên lầu.
  2. Chép lên. Như đăng tái 登載 ghi chép lên sổ.
  3. Kết quả, chín. Như ngũ cốc bất đăng 五穀不登 (Mạnh Tử 孟子) năm giống thóc không chín (nói ý mất mùa).
  4. Ngay. Như đăng thì 登時 tức thì, ngay bấy giờ.

Tên đệm hay đi cùng tên Đăng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.