Tên Đình
Nề nếp gia đình.
- Chữ Hán: 庭
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 庭 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sân trước.
- Chỗ quan làm việc gọi là phủ đình 府庭.
- Thẳng tuột.
- Một âm là thính. Kính thính 逕庭 xa lắc. Tục gọi nhũng sự khác nhau là đại tương kính thính 大相逕庭.
Chữ 庭 còn đọc là: thính.
Tên đệm hay đi cùng tên Đình
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
