Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Đình, Dĩnh, Định

Không dấu cùng viết là "dinh" nhưng 3 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

庭10 nét Khang Hy

Tên Đình

Nề nếp gia đình.

  • Chữ Hán: 庭
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 庭 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sân trước.
  2. Chỗ quan làm việc gọi là phủ đình 府庭.
  3. Thẳng tuột.
  4. Một âm là thính. Kính thính 逕庭 xa lắc. Tục gọi nhũng sự khác nhau là đại tương kính thính 大相逕庭.

Chữ 庭 còn đọc là: thính.

Tên đệm hay đi cùng tên Đình

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

穎16 nét Khang Hy

Tên Dĩnh

Thông minh, dĩnh ngộ.

  • Chữ Hán: 穎
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngã · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 穎 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bông lúa, ngọn lúa, mũi dao mũi dùi cũng gọi là dĩnh.
  2. Ngòi bút.
  3. Khác lạ, người hay vật gì hơn cả trong đám trong loài gọi là dĩnh dị 穎異.

Tên đệm hay đi cùng tên Dĩnh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

定8 nét Khang Hy

Tên Định

Vững vàng.

  • Chữ Hán: 定
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 定 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.
  2. Dẹp cho yên. Như an bang định quốc 安邦定國 yên định nhà nước, hôn định thần tỉnh 昏定晨省 tối xếp đặt cho yên chỗ sớm thăm hỏi yên không, nghĩa là tối thì dọn dẹp màn giường chăn chiếu cho cha mẹ được yên giấc, sáng thì thăm hỏi xem có được mạnh không.
  3. Định liệu. Như thẩm định 審定 xét rõ mọi lẽ rồi định liệu sự làm.
  4. Định hẳn. Như định nghĩa 定義 định nghĩa cứ thế là đúng.

Chữ 定 còn đọc là: đính.

Tên đệm hay đi cùng tên Định

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.