Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Cần

Cần cù. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Cần.

勤13 nét Khang Hy

Tên Cần

Cần cù.

  • Chữ Hán: 勤
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 勤 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Siêng.
  2. Ân cần 殷勤 tiếp đãi thân thiết tỏ ý hậu đãi, cũng có khi dùng chữ ân cần 慇懃.

Tên đệm hay đi cùng tên Cần

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.