Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Cát

Tốt lành. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Cát.

吉6 nét Khang Hy

Tên Cát

Tốt lành.

  • Chữ Hán: 吉
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 吉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.

Tên đệm hay đi cùng tên Cát

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.