吉6 nét Khang Hy
Tên Cát
Tốt lành.
- Chữ Hán: 吉
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 吉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.
Tên đệm hay đi cùng tên Cát
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
