Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Ca

Lời ca. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Ca.

歌14 nét Khang Hy

Tên Ca

Lời ca.

  • Chữ Hán: 歌
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 歌 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.
  2. Khúc hát, khúc hát hợp với âm nhạc gọi là ca.
  3. Bài ca.

Tên đệm hay đi cùng tên Ca

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.