歌14 nét Khang Hy
Tên Ca
Lời ca.
- Chữ Hán: 歌
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 歌 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.
- Khúc hát, khúc hát hợp với âm nhạc gọi là ca.
- Bài ca.
Tên đệm hay đi cùng tên Ca
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
