柏9 nét Khang Hy
Tên Bách
Cây bách vững bền.
- Chữ Hán: 柏
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 柏 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Biển bách 扁柏 cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ.
- Trắc bách 側柏 cây trắc bách lá nhỏ như kim, dùng để làm cảnh chơi và làm thuốc.
- Cối bách 檜柏 cây cối bách cũng là thứ cây giồng làm cảnh, cùng nghĩa với chữ bách 迫.
Tên đệm hay đi cùng tên Bách
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
