Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Chân, Chấn

Không dấu cùng viết là "chan" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

真10 nét Khang Hy

Tên Chân

Chân thật.

  • Chữ Hán: 真
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 真 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Dùng như chữ chân 眞.

Tên đệm hay đi cùng tên Chân

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

振11 nét Khang Hy

Tên Chấn

Chấn hưng.

  • Chữ Hán: 振
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 振 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cứu giúp, cùng một nghĩa như chữ chẩn 賑.
  2. Nhức lên. Như chấn tác tinh thần 振作精神 phấn chấn tinh thần lên.
  3. Chấn chỉnh.
  4. Nhức. Như uy chấn thiên hạ 威振天下 oai nhức thiên hạ.

Chữ 振 còn đọc là: chân.

Tên đệm hay đi cùng tên Chấn

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.