公4 nét Khang Hy
Tên Công
Công chính.
- Chữ Hán: 公
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 公 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.
- Chung, sự gì do mọi người cùng đồng ý gọi là công. Như công cử 公舉, công nhận 公認, v.v.
- Cùng chung. Như công chư đồng hiếu 公著同好 để đời cùng thích chung.
- Của chung. Như công sở 公所 sở công, công sản 公產 của chung, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Công
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
