Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Công

Công chính. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Công.

公4 nét Khang Hy

Tên Công

Công chính.

  • Chữ Hán: 公
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 公 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.
  2. Chung, sự gì do mọi người cùng đồng ý gọi là công. Như công cử 公舉, công nhận 公認, v.v.
  3. Cùng chung. Như công chư đồng hiếu 公著同好 để đời cùng thích chung.
  4. Của chung. Như công sở 公所 sở công, công sản 公產 của chung, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Công

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.