Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Chung

Tiếng chuông ngân. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Chung.

鐘20 nét Khang Hy

Tên Chung

Tiếng chuông ngân.

  • Chữ Hán: 鐘
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 鐘 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung.

Tên đệm hay đi cùng tên Chung

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.