Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Bảo

Quý báu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Bảo.

寶20 nét Khang Hy

Tên Bảo

Quý báu.

  • Chữ Hán: 寶
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 寶 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
  2. Cái ấn, con dấu. Các vua đời xưa dùng ngọc khuê ngọc bích làm cái ấn cái dấu. Nhà Tần gọi là tỉ 璽, nhà Đường lại đổi là bảo 寶.
  3. Tiền tệ cũng gọi là bảo. Như nguyên bảo 元寶 nén bạc, thông bảo 通寶 đồng tiền, v.v. Tục viết là 寳.

Tên đệm hay đi cùng tên Bảo

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.