Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Du

Ngọc đẹp. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Du.

瑜14 nét Khang Hy

Tên Du

Ngọc đẹp.

  • Chữ Hán: 瑜
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 瑜 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.
  2. Trong hòn ngọc chỗ nào trong suốt đẹp nhất gọi là du, vì thế nên sự vật gì vừa có tốt vừa có xấu gọi là hà du bất yểm 瑕瑜不掩.
  3. Du già 瑜伽 tiếng Phạm (yoga), nghĩa là ngồi yên lặng nghĩ, chứng được sức thần bí mật để trừ ma chứng đạo, cứu khắp chúng sinh.
  4. Du già tăng 瑜伽僧 sư đi cúng đám.

Tên đệm hay đi cùng tên Du

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.