端14 nét Khang Hy
Tên Đoan
Đoan chính.
- Chữ Hán: 端
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 端 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ngay thẳng.
- Mầm mối, đầu mối. Như kiến đoan 見端 mới thấy nhú mầm, tạo đoan 造端 gây mối.
- Tấm, một tấm vải gọi là bố nhất đoan 布一端.
- Mối, đầu, lớn bé dày mỏng, cùng đối đãi với nhau gọi là lưỡng đoan 兩端. Như chấp kỳ lưỡng đoan 執其兩端 (Lễ ký 禮記) cầm cả hai mối.
Tên đệm hay đi cùng tên Đoan
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
