Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Đoan

Đoan chính. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Đoan.

端14 nét Khang Hy

Tên Đoan

Đoan chính.

  • Chữ Hán: 端
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 端 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Ngay thẳng.
  2. Mầm mối, đầu mối. Như kiến đoan 見端 mới thấy nhú mầm, tạo đoan 造端 gây mối.
  3. Tấm, một tấm vải gọi là bố nhất đoan 布一端.
  4. Mối, đầu, lớn bé dày mỏng, cùng đối đãi với nhau gọi là lưỡng đoan 兩端. Như chấp kỳ lưỡng đoan 執其兩端 (Lễ ký 禮記) cầm cả hai mối.

Tên đệm hay đi cùng tên Đoan

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.