Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Chinh, Chính

Không dấu cùng viết là "chinh" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

征8 nét Khang Hy

Tên Chinh

Chinh phục.

  • Chữ Hán: 征
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 征 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đi.
  2. Kẻ trên đem binh đánh kẻ dưới có tội gọi là chinh.
  3. Lấy thuế. Như chinh phú 征賦 lấy thuế.

Tên đệm hay đi cùng tên Chinh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

正5 nét Khang Hy

Tên Chính

Ngay thẳng.

  • Chữ Hán: 正
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 正 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Phải, là chánh đáng. Như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lý 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.
  2. Ngay, ở giữa. Như chánh diện 正面 mặt chánh, chánh tọa 正坐 ngồi chính giữa, chánh thinh 正廳 tòa ngồi chính giữa, v.v.
  3. Ngay thẳng. Như công chánh 公正 công bằng ngay thẳng, các bậc hiền triết đời trước gọi là tiên chánh 先正 cũng theo nghĩa ấy.
  4. Thuần chánh. Như chánh bạch 正白 trắng nguyên, chánh xích 正赤 đỏ nguyên, v.v.

Chữ 正 còn đọc là: chánh.

Tên đệm hay đi cùng tên Chính

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.