琴13 nét Khang Hy
Tên Cầm
Đàn cầm.
- Chữ Hán: 琴
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 琴 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cái đàn cầm, đàn dài ba thước sáu tấc, căng bảy dây gọi là đàn cầm.
Tên đệm hay đi cùng tên Cầm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
