Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Cầm, Cẩm

Không dấu cùng viết là "cam" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

琴13 nét Khang Hy

Tên Cầm

Đàn cầm.

  • Chữ Hán: 琴
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 琴 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cái đàn cầm, đàn dài ba thước sáu tấc, căng bảy dây gọi là đàn cầm.

Tên đệm hay đi cùng tên Cầm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

錦16 nét Khang Hy

Tên Cẩm

Gấm vóc.

  • Chữ Hán: 錦
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 錦 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Gấm.
  2. Một tiếng để khen ngợi. Như lòng nghĩ khôn khéo gọi là cẩm tâm 錦心, lời văn mỹ lệ gọi là cẩm tảo 錦藻, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Cẩm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.