章11 nét Khang Hy
Tên Chương
Văn chương.
- Chữ Hán: 章
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 章 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Văn chương, chương mạch.
- Văn vẻ. Như phỉ nhiên thành chương 斐然成章 rõ rệt nên văn vẻ.
- Phân minh, đời xưa chế ra quần áo để phân biệt kẻ sang người hèn gọi là chương. Như bây giở gọi những mền đay là huân chương 勳章, cái ngù ở vai là kiên chương 肩章, cái lon ở mũ là mạo chương 帽章 đều là noi nghĩa ấy cả.
- Văn của quần thần dâng cho vua cũng gọi là chương. Như tấu chương 奏章 sớ tâu, phong chương 封章 sớ tâu kín, đàn chương 彈章 sớ hặc, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Chương
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Việt Chương越 · Vượt lên87
- Hữu Chương友 · Bạn hữu85
- Lý Chương理 · Lý lẽ84
- Quý Chương貴 · Quý giá84
- Thạc Chương碩 · Lớn lao84
- Thắng Chương勝 · Chiến thắng84
- Thiện Chương善 · Lương thiện84
- Thịnh Chương盛 · Thịnh vượng84
- Thuận Chương順 · Hòa thuận84
- Hỷ Chương喜 · Vui mừng83
- Phát Chương發 · Phát đạt83
- Phú Chương富 · Giàu có83
