Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Chương

Văn chương. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Chương.

章11 nét Khang Hy

Tên Chương

Văn chương.

  • Chữ Hán: 章
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 章 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Văn chương, chương mạch.
  2. Văn vẻ. Như phỉ nhiên thành chương 斐然成章 rõ rệt nên văn vẻ.
  3. Phân minh, đời xưa chế ra quần áo để phân biệt kẻ sang người hèn gọi là chương. Như bây giở gọi những mền đay là huân chương 勳章, cái ngù ở vai là kiên chương 肩章, cái lon ở mũ là mạo chương 帽章 đều là noi nghĩa ấy cả.
  4. Văn của quần thần dâng cho vua cũng gọi là chương. Như tấu chương 奏章 sớ tâu, phong chương 封章 sớ tâu kín, đàn chương 彈章 sớ hặc, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Chương

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.