Tên Dao
Ngọc dao.
- Chữ Hán: 瑤
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 瑤 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ngọc dao. Một thứ ngọc đẹp, cũng dùng để tỉ dụ các vật quý báu. Như khen văn tự người rằng hay rằng tốt thì gọi là dao chương 瑤章.
- Sáng sủa tinh sạch.
Tên đệm hay đi cùng tên Dao
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
