Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Đông, Đồng

Không dấu cùng viết là "dong" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

東8 nét Khang Hy

Tên Đông

Phương Đông.

  • Chữ Hán: 東
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 東 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ 東道主 nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông 股東 là do nghĩa đó.
  2. Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương 東洋, văn tự Nhật Bản gọi là đông văn 東文.
  3. Đông sàng 東牀 chàng rể (theo tích truyện Vương Hy Chi, đời Tấn).

Tên đệm hay đi cùng tên Đông

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

同6 nét Khang Hy

Tên Đồng

Đồng lòng.

  • Chữ Hán: 同
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 同 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
  2. Cùng nhau. Như đồng học 同學 cùng học, đồng sự 同事 cùng làm việc, v.v.
  3. Hợp lại. Như phúc lộc lai đồng 福祿來同 phúc lộc cùng hợp cả tới.
  4. Hòa. Như đại đồng chi thế 大同之世 cõi đời cùng vui hòa như nhau, nhân dân cùng lòng với nhau không tranh cạnh gì.

Tên đệm hay đi cùng tên Đồng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.