艷24 nét Khang Hy
Tên Diễm
Tươi đẹp.
- Chữ Hán: 艷
- Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngã · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 艷 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.
Tên đệm hay đi cùng tên Diễm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
