Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Diễm

Tươi đẹp. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Diễm.

艷24 nét Khang Hy

Tên Diễm

Tươi đẹp.

  • Chữ Hán: 艷
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 艷 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.

Tên đệm hay đi cùng tên Diễm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.